cycladic civilisation

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Nền văn minh Cycladic: Một nền văn minh thời đại đồ đồng phát triển trên quần đảo Cycladesbiển Aegean, tồn tại thịnh vượng từ khoảng năm 3000 đến 1100 trước Công nguyên. Nền văn minh này nổi tiếng với các tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cycladic civilisation is known for its distinctive marble figurines. (Nền văn minh Cycladic nổi tiếng với những tượng nhỏ bằng đá cẩm thạch đặc trưng.)
    • Archaeologists study the art and burial practices of the Cycladic civilisation. (Các nhà khảo cổ học nghiên cứu nghệ thuật tập tục chôn cất của nền văn minh Cycladic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the art of the Cycladic civilisation": nghệ thuật của nền văn minh Cycladic.
    • The museum has a gallery dedicated to the art of the Cycladic civilisation. (Bảo tàng một phòng trưng bày dành riêng cho nghệ thuật của nền văn minh Cycladic.)
Biến thể từ gần giống
  • Cycladic (adj): thuộc về quần đảo Cyclades hoặc nền văn minh Cycladic.
    • Cycladic art is highly stylized. (Nghệ thuật Cycladic tính cách điệu cao.)
  • Cycladic culture: Văn hóa Cycladic (cách gọi khác cho nền văn minh này).
Từ đồng nghĩa
  • Cycladic culture: Văn hóa Cycladic.
  • Early Bronze Age Aegean civilisation: Nền văn minh Aegean thời kỳ đồ đồng sớm (một cách mô tả rộng hơn).
Noun
  1. nền văn minh đồng thau trên quần đảo Cyclades nở rộ từ năm 3000-1100 trước công nguyên